Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: diệp, hiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ diệp, hiệp:

鍱 diệp, hiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: diệp,hiệp

diệp, hiệp [diệp, hiệp]

U+9371, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye4;
Việt bính: dip6 jip6;

diệp, hiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 鍱

(Danh) Miếng kim loại đánh mỏng thành lá.

(Động)
Dùng miếng mỏng bằng kim loại bọc lại.Một âm là hiệp.

(Danh)
Quặng đồng, quặng sắt.

Chữ gần giống với 鍱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍱

𰾕,

Chữ gần giống 鍱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍱 Tự hình chữ 鍱 Tự hình chữ 鍱 Tự hình chữ 鍱

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệp

hiệp:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp
hiệp:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp
hiệp:hiệp định; hiệp hội
hiệp:hiệp định; hiệp hội
hiệp: 
hiệp:hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
hiệp:hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
hiệp: 
hiệp:hiệp hiềm (để bụng)
hiệp:hiệp hiềm (để bụng)
hiệp: 
hiệp:hiệp thương
hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)

Gới ý 25 câu đối có chữ diệp,:

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

diệp, hiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diệp, hiệp Tìm thêm nội dung cho: diệp, hiệp