Từ: diệp, hiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ diệp, hiệp:

鍱 diệp, hiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: diệp, • hiệp

diệp, hiệp [diệp, hiệp]

U+9371, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye4;
Việt bính: dip6 jip6;

鍱 diệp, hiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 鍱

(Danh) Miếng kim loại đánh mỏng thành lá.

(Động)
Dùng miếng mỏng bằng kim loại bọc lại.Một âm là hiệp.

(Danh)
Quặng đồng, quặng sắt.

Chữ gần giống với 鍱:

䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍱

𰾕,

Chữ gần giống 鍱

鉆, 鋎, 鋘, 鋗, 鋖, 鋕, 鋔, 鋓, 鋒, 鋑,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍱 Tự hình chữ 鍱 Tự hình chữ 鍱 Tự hình chữ 鍱

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệp

hiệp侠:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp
hiệp俠:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp
hiệp协:hiệp định; hiệp hội
hiệp協:hiệp định; hiệp hội
hiệp合: 
hiệp峡:hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
hiệp峽:hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
hiệp拹: 
hiệp挟:hiệp hiềm (để bụng)
hiệp挾:hiệp hiềm (để bụng)
hiệp柙: 
hiệp洽:hiệp thương
hiệp狭:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hiệp狹:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hiệp陿:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)

Gới ý 25 câu đối có chữ diệp,:

深院落藤花石不點頭龍不語,殘經凋貝葉香無飛篆磬無聲

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

diệp, hiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diệp, hiệp Tìm thêm nội dung cho: diệp, hiệp